wai
Giao diện
Tiếng Đông Hương
[sửa]Động từ
wai
- Có.
Tiếng Fiji
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Trung Thái Bình Dương nguyên thuỷ *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
wai
- Nước.
Tiếng Temoq
[sửa]Danh từ
[sửa]wai
- dao.
Tham khảo
[sửa]- Collings, H. D. (1949). "A Tĕmoq Word List and Notes" (PDF). Bulletin of the Raffles Museum. Series B (4): 69–85.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Đông Hương
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Fiji
- Danh từ tiếng Fiji
- fj:Nước
- Mục từ tiếng Temoq
- Danh từ tiếng Temoq