có
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˥ | kɔ̰˩˧ | kɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˩˩ | kɔ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
có
- Sở hữu
- Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ)
- Ở
- Anh ơi anh có đó không thế? — Anh có ở đó hay không?
- Tồn tại
- Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng - Đất Nước có từ ngày đó... (Đất nước - Nguyễn Đình Thi)
Dịch
Tham khảo
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]có
- anh.
Tham khảo
[sửa]- Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kɔ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kɔ˦]
Danh từ
có
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tày