Bước tới nội dung

warm-blooded

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔrm.ˈblə.dəd/

Tính từ

warm-blooded /ˈwɔrm.ˈblə.dəd/

  1. (Động vật học)máu nóng.
  2. Hay giận, nóng nảy (người).
  3. Nhiệt tình, sôi nổi.
  4. Đa cảm (người).

Tham khảo