well-intentioned

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

well-intentioned /ˌwɛɫ.ɪn.ˈtɛnt.ʃənd/

  1. Với ý tốt.

Tham khảo[sửa]