Bước tới nội dung

well-paid

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɛɫ.ˈpeɪd/

Tính từ

well-paid /ˈwɛɫ.ˈpeɪd/

  1. Được tr lưng hậu.

Tham khảo