weten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
weten
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik weet wij(we)/... weten
jij(je)/u weet
weet jij(je)
hij/zij/... weet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... wist wij(we)/... wisten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geweten wetend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
weet ik/jij/... wete
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) weet gij(ge) wist

Động từ[sửa]

weten

  1. biết
  2. giỏi, thành công
    Ze weet zich te weren.
    Cô ấy tự bảo vệ giỏi.
  3. Lối trình bày thời quá khứ ở các ngôi thứ nhất, 2, 3 số nhiều của wijten