Bước tới nội dung

zelf

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Phó từ

[sửa]

zelf

  1. một mình, tự
    Kun je dat zelf niet?
    Bạn không biết làm một mình sao?
  2. riêng, bản thân
    Ik ga er zelf niet heen.
    Bản thân tôi không đi.
    Zeg nu zelf, is dat niet mooi?
    Bạn cứ nói đi, đẹp chưa?