Bước tới nội dung

bản thân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːn˧˩˧ tʰən˧˧ɓaːŋ˧˩˨ tʰəŋ˧˥ɓaːŋ˨˩˦ tʰəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˩ tʰən˧˥ɓa̰ːʔn˧˩ tʰən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

bản thân

  1. Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
    chính bản thân ông ta nói ra
    không làm chủ được bản thân
    bản thân sự việc này không có gì quan trọng

Đại từ

[sửa]

bản thân

  1. Người mà được nhắc đến bởi chính người đó (đại từ phản thân).
  2. Mình, chính mình.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bản thân, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam