riêng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziəŋ˧˧ ʐiəŋ˧˥ ɹiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹiəŋ˧˥ ɹiəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

riêng

  1. Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
    Phòng riêng.
    Chuyện riêng.
    Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)
  2. Thuộc về phần một người nào.
    Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)

Dịch[sửa]


Tham khảo[sửa]