zetten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
zetten
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik zet wij(we)/... zetten
jij(je)/u zet
zet jij(je)
hij/zij/... zet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... zette wij(we)/... zetten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gezet zettend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
zet ik/jij/... zette
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) zet gij(ge) zette

zetten (quá khứ zette, động tính từ quá khứ gezet)

  1. đặt (ở trạng thái đứng)
    Ik heb de glazen in de kast gezet.
    Tôi đặt ly vào tủ rồi.
  2. viết
    Ze zette haar handtekening onder het document.
    Cô ấy tên ở dưới công văn.
  3. pha (đồ uống)
    Ik zal wat thee zetten.
    Để tôi pha trà nha.
  4. (phẩn thân, Bỉ) ngồi
    Zet u maar.
    Bạn cứ ngồi đi.