pha

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faː˧˧faː˧˥faː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faː˧˥faː˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

danh từ
gốc xác định, tập hợp các phần của một hệ nhiệt động, cảnh diễn ra trong một chốc lát

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

pha

  1. Đèn pha, nói tắt.
    Bật pha ô tô.

Động từ[sửa]

pha

  1. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.
    Dao động cùng pha.
  2. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật líhoá học.
    Dòng điện ba pha.
  3. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.
    Pha bóng đẹp mắt .
    Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
  4. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.
    Pha ấm trà.
    Pha cà phê.
  5. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.
    Pha nước chấm.
    Pha màu để vẽ.
  6. Xen lẫn trong nhau.
    Vải phin pha ni lông.
    Đất cát pha.
    Giọng miền Trung pha Bắc.
  7. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.
    Pha thịt.
    Pha cây nứa.

Đồng nghĩa[sửa]

gốc xác định

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]