nghĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔi˧˥ ŋi˧˩˨ ŋi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭ˩˧ ŋi˧˩ ŋḭ˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

nghĩ

  1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
    Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. Xét rằng.
    Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
  3. ý kiến về việc gì.
    Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
  4. Quan tâm đến.
    Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
  5. Tưởng nhớ đến.
    Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)
  6. Coi là, cho là.
    Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)

[sửa] Dịch

vận dụng trí tuệ
xét rằng
có ý kiến
quan tâm đến

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa