đấu giá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɜw˧˥ zɐː˧˥ | ɗɜ̰w˩˧ jɐ̰ː˩˧ | ɗɜw˧˥ jɐː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɜw˩˩ zɐː˩˩ | ɗɜ̰w˩˧ zɐ̰ː˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
đấu giá
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)