địa ngục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔɜ˨˩ ŋṵʔk˨˩ | ɗḭɜ˨˨ ŋṵk˨˨ | ɗiɜ˨˩˨ ŋuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiɜ˨˨ ŋuk˨˨ | ɗḭɜ˨˨ ŋṵk˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
địa ngục
- Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần trước khi chết, theo mê tín.
- Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú Mỡ)
- Nơi sống khổ cực.
- Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (Truyện Kiều)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)