Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Cưỡi (ngựa), nhảy lên (xe), đi (tàu, bè).
    - đi thuyền.
  2. Lợi dụng cái gì, dùng cái gì.
  3. Tính nhân.

Danh từ[sửa]

  1. (Phật học) cấp bậc.
    - dòng tiểu thừa.
    - dòng đại thừa.
    - bậc cao.
  2. Cỗ xe, xe cộ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thắng, thừa, thặng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaŋ˧˥ tʰɨ̤ə˨˩ tʰa̰ʔŋ˨˩ tʰa̰ŋ˩˧ tʰɨə˧˧ tʰa̰ŋ˨˨ tʰaŋ˧˥ tʰɨə˨˩ tʰaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaŋ˩˩ tʰɨə˧˧ tʰaŋ˨˨ tʰaŋ˩˩ tʰɨə˧˧ tʰa̰ŋ˨˨ tʰa̰ŋ˩˧ tʰɨə˧˧ tʰa̰ŋ˨˨