大
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 大 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
Tra cứu
| Thư pháp |
|---|
![]() |
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: thái, đại
- Bính âm: dà (da4)
- Wade–Giles: ta4
Từ nguyên
Chữ này thể hiện một người ("người" được viết trong chữ Hán là 人), với cánh tay dang rộng, thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với 小 (tiểu) thể hiện người (人) với cánh tay trùng xuống.
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
thế kỷ 16 TCN – 11 TCN |
thế kỷ 11 TCN – 3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại
Tính từ
大
Dịch
|
|
|
Từ dẫn xuất
|
|
|
Trái nghĩa
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 大 viết theo chữ quốc ngữ |
| dãy, đại, dảy, đài, đợi |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
