Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

Thư pháp
大

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Chữ này thể hiện một người ("người" được viết trong chữ Hán là ), với cánh tay dang rộng, thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với (tiểu) thể hiện người () với cánh tay trùng xuống.

Sự tiến hóa của chữ 大 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
大-oracle.svg

TK 16–11 TCN
大-bronze.svg

TK 11–3 TCN
大-bigseal.svg

大-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Tính từ

  1. Lớn, to, rộng.

[sửa] Dịch

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dãy, đại, dảy, đài, đợi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐʔɐj˧˥ ɗɐ̰ːʔj˨˩ zɐ̰j˧˩˧ ɗɐ̤ːj˨˩ ɗə̰ːʔj˨˩ jɐj˧˩˨ ɗɐ̰ːj˨˨ jɐj˧˩˨ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ jɐj˨˩˦ ɗɐːj˨˩˨ jɐj˨˩˦ ɗɐːj˨˩ ɗəːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɐ̰j˩˧ ɗɐːj˨˨ gɐj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗəːj˨˨ gɐj˧˩ ɗɐ̰ːj˨˨ gɐj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ gɐ̰j˨˨ ɗɐ̰ːj˨˨ gɐ̰ʔj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa