大
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 大 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
| Thư pháp |
|---|
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 大 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5927 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: thái, đại
- Bính âm: dà (da4)
- Wade–Giles: ta4
[sửa] Từ nguyên
Chữ này thể hiện một người ("người" được viết trong chữ Hán là 人), với cánh tay dang rộng, thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với 小 (tiểu) thể hiện người (人) với cánh tay trùng xuống.
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Tính từ
大
[sửa] Dịch
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 大 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐʔɐj˧˥ ɗɐ̰ːʔj˨˩ zɐ̰j˧˩˧ ɗɐ̤ːj˨˩ ɗə̰ːʔj˨˩ | jɐj˧˩˨ ɗɐ̰ːj˨˨ jɐj˧˩˨ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | jɐj˨˩˦ ɗɐːj˨˩˨ jɐj˨˩˦ ɗɐːj˨˩ ɗəːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɐ̰j˩˧ ɗɐːj˨˨ gɐj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗəːj˨˨ | gɐj˧˩ ɗɐ̰ːj˨˨ gɐj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | gɐ̰j˨˨ ɗɐ̰ːj˨˨ gɐ̰ʔj˧˩ ɗɐːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | |