Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Tra cứu

Thư pháp
大

Chuyển tự

Từ nguyên

Chữ này thể hiện một người ("người" được viết trong chữ Hán là ), với cánh tay dang rộng, thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với (tiểu) thể hiện người () với cánh tay trùng xuống.

Sự tiến hóa của chữ 大 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
大-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
大-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
大-bigseal.svg

大-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Tính từ

  1. Lớn, to, rộng.

Dịch

Từ dẫn xuất

Trái nghĩa



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
dãy, đại, dảy, đài, đợi
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm