Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
上
Kanji (Nhật)
上

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 上 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
上-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
上-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
上-bigseal.svg

上-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩa

Dịch

Động từ

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩa

Dịch

Danh từ

  1. Thướng thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
thưởng, thướng, thượng
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm