Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
上
Kanji (Nhật)
上

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 上 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
上-oracle.svg

TK 16–11 TCN
上-bronze.svg

TK 11–3 TCN
上-bigseal.svg

上-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thướng thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thưởng, thướng, thượng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə̰ŋ˧˩˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ tʰɨəŋ˧˩˨ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ tʰɨəŋ˨˩˦ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨəŋ˨˨ tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨə̰ŋ˨˨ tʰɨə̰ʔŋ˧˩ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨