上
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 上 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
| Kanji (Nhật) |
- Phiên âm Hán-Việt: thưởng, thượng, thướng
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 一 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E0A (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán giản thể tương đương là: 丄
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: shàng (shang4)
- Wade–Giles: shang4
Tính từ [sửa]
上
Trái nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Động từ [sửa]
上
- Đi lên.
- 上昇 – đi lên
Trái nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Danh từ [sửa]
上
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 上 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨə̰ŋ˧˩˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ | tʰɨəŋ˧˩˨ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ | tʰɨəŋ˨˩˦ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨəŋ˨˨ | tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨə̰ŋ˨˨ | tʰɨə̰ʔŋ˧˩ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ | |