上
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 上 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
![]() |
| Kanji (Nhật) |
- Phiên âm Hán-Việt: thưởng, thượng, thướng
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 一 + 2 nét
- Dữ liệu Unicode: U+4E0A (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán giản thể tương đương là: 丄
Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
thế kỷ 16 TCN – 11 TCN |
thế kỷ 11 TCN – 3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: shàng (shang4)
- Wade–Giles: shang4
Tính từ
上
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Động từ
上
- Đi lên.
- 上昇 – đi lên
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Danh từ
上
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 上 viết theo chữ quốc ngữ |
| thưởng, thướng, thượng |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
