仃
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 仃 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 人 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4EC3 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Tính từ [sửa]
仃
Danh từ [sửa]
仃
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 仃 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤jŋ˨˩ ɗïŋ˧˧ ɗɨə˧˥ ɗə̤n˨˩ za̤jŋ˨˩ ɗïŋ˧˥ ɗɨ̤ŋ˨˩ ɗa̤jŋ˨˩ zɨ̤ŋ˨˩ ɗï̤ŋ˨˩ | jan˧˧ ɗin˧˥ ɗɨ̰ə˩˧ ɗəŋ˧˧ ʐan˧˧ ɗḭn˩˧ ɗɨŋ˧˧ ɗan˧˧ jɨŋ˧˧ ɗin˧˧ | jan˨˩ ɗɨn˧˧ ɗɨə˧˥ ɗəŋ˨˩ ɹan˨˩ ɗɨn˧˥ ɗɨŋ˨˩ ɗan˨˩ jɨŋ˨˩ ɗɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟajŋ˧˧ ɗïŋ˧˥ ɗɨə˩˩ ɗən˧˧ ɹajŋ˧˧ ɗïŋ˩˩ ɗɨŋ˧˧ ɗajŋ˧˧ ɟɨŋ˧˧ ɗïŋ˧˧ | ɟajŋ˧˧ ɗïŋ˧˥˧ ɗɨ̰ə˩˧ ɗən˧˧ ɹajŋ˧˧ ɗḭ̈ŋ˩˧ ɗɨŋ˧˧ ɗajŋ˧˧ ɟɨŋ˧˧ ɗïŋ˧˧ | ||