Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Cô đơn, cô độc, một mình.

Danh từ[sửa]

  1. Ngườiẩn, ẩn sĩ.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">仃</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">仃</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dành, đinh, đứa, đần, rành, đính, đừng, đành, dừng, đình

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤jŋ˨˩ ɗïŋ˧˧ ɗɨə˧˥ ɗə̤n˨˩ za̤jŋ˨˩ ɗïŋ˧˥ ɗɨ̤ŋ˨˩ ɗa̤jŋ˨˩ zɨ̤ŋ˨˩ ɗï̤ŋ˨˩ jan˧˧ ɗïn˧˥ ɗɨ̰ə˩˧ ɗəŋ˧˧ ʐan˧˧ ɗḭ̈n˩˧ ɗɨŋ˧˧ ɗan˧˧ jɨŋ˧˧ ɗïn˧˧ jan˨˩ ɗɨn˧˧ ɗɨə˧˥ ɗəŋ˨˩ ɹan˨˩ ɗɨn˧˥ ɗɨŋ˨˩ ɗan˨˩ jɨŋ˨˩ ɗɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟajŋ˧˧ ɗïŋ˧˥ ɗɨə˩˩ ɗən˧˧ ɹajŋ˧˧ ɗïŋ˩˩ ɗɨŋ˧˧ ɗajŋ˧˧ ɟɨŋ˧˧ ɗïŋ˧˧ ɟajŋ˧˧ ɗïŋ˧˥˧ ɗɨ̰ə˩˧ ɗən˧˧ ɹajŋ˧˧ ɗḭ̈ŋ˩˧ ɗɨŋ˧˧ ɗajŋ˧˧ ɟɨŋ˧˧ ɗïŋ˧˧