Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
侍-red.png


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Động từ

  1. Hầu.

Dịch

Danh từ

  1. Kẻ hầu.

Dịch

Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
thị
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm