Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
兵-bw.png

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Quân lính.

Từ ghép[sửa]

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">兵</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">兵</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

banh, bịnh, binh, bình, bênh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓajŋ˧˧ ɓḭ̈ʔŋ˨˩ ɓïŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩ ɓəjŋ˧˧ ɓan˧˥ ɓḭ̈n˨˨ ɓïn˧˥ ɓïn˧˧ ɓen˧˥ ɓan˧˧ ɓɨn˨˩˨ ɓɨn˧˧ ɓɨn˨˩ ɓəːn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajŋ˧˥ ɓïŋ˨˨ ɓïŋ˧˥ ɓïŋ˧˧ ɓeŋ˧˥ ɓajŋ˧˥ ɓḭ̈ŋ˨˨ ɓïŋ˧˥ ɓïŋ˧˧ ɓeŋ˧˥ ɓajŋ˧˥˧ ɓḭ̈ŋ˨˨ ɓïŋ˧˥˧ ɓïŋ˧˧ ɓeŋ˧˥˧