Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
兵-bw.png


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Quân lính.

Từ ghép

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
banh, bịnh, binh, bình, bênh
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm