bênh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

bênh

  1. Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.
    Dùng đòn bênh hòn đá.
  2. Chếch lênmất cân bằng.
    Một đầu phiến gỗ bênh lên.
  3. Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.
    Mẹ bênh con. Bênh nhau chầm chập.

Dịch

Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.
Chếch lên vì mất cân bằng.
Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác