bênh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ
bênh
- Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.
- Chếch lên vì mất cân bằng.
- Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.
Dịch
- Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.
|
|
|
- Chếch lên vì mất cân bằng.
|
|
|
- Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

