Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
匕

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 匕 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
匕-oracle.svg

TK 16–11 TCN
匕-bronze.svg

TK 11–3 TCN
匕-bigseal.svg

匕-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thìa, muỗng, muôi.
  2. Dao găm, dao.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chủy, trủy, hóa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwḭ˧˩˧ ʨwḭ˧˩˧ hwaː˧˥ ʨwi˧˩˨ tʂwi˧˩˨ hwa̰ː˩˧ ʨwi˨˩˦ tʂwi˨˩˦ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwi˧˩ tʂwi˧˩ hwa˩˩ ʨwḭʔ˧˩ tʂwḭʔ˧˩ hwa̰˩˧