Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
呵
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm [sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội |
Huế |
Sài Gòn |
| xa̤ː˨˩ xaː˧˥ xaː˧˧ ha̰ː˧˩˧ aː˧˧ haː˧˧ ha̤ː˨˩ haː˧˥ |
kʰaː˧˧ kʰa̰ː˩˧ kʰaː˧˥ haː˧˩˨ aː˧˥ haː˧˥ haː˧˧ ha̰ː˩˧ |
kʰaː˨˩ kʰaː˧˥ kʰaː˧˧ haː˨˩˦ aː˧˧ haː˧˧ haː˨˩ haː˧˥ |
|
| Vinh |
Thanh Chương |
Hà Tĩnh |
| xaː˧˧ xaː˩˩ xaː˧˥ haː˧˩ aː˧˥ haː˧˥ haː˧˧ haː˩˩ |
xaː˧˧ xa̰ː˩˧ xaː˧˥˧ ha̰ːʔ˧˩ aː˧˥˧ haː˧˥˧ haː˧˧ ha̰ː˩˧ |