太
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 太 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: tài (tai4)
- Phiên âm Hán-Việt: thái
- Chữ Hangul: 태
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
太
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 太 viết theo chữ quốc ngữ |
| thái |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |