C

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Chữ Latinh

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Chuyển tự

C

[sửa] Cách ra dấu

[sửa] Từ nguyên

Từ ett 𐌂 (C), từ tiếng Hy Lạp Γ (G, “gamma”), từ phn 𐤂 (G, “gimmel”).

Sự tiến hóa của chữ C trong lịch sử
Chữ Etruscan


Chữ Latinh


EtruscanC-01.svg


RomanC-01.png


[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤ː˨˩ kəː˧˧ kəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəː˧˧

[sửa] Từ viết tắt

C

  1. Viết tắt của celsius. Viết tắt của xen-xi-ơt.
    Nước sôi ở 100C.
  2. Chữ số La Mã bằng 100.
  3. (Hóa học) Viết tắt của cacbon.
  4. (Vật lý) Viết tắt của coulomb. Viết tắt của culông.
  5. (Âm nhạc) Đô: âm chủ của một gam trưởng.
  6. (Máy tính) Một ngôn ngữ lập trình mệnh lệnh, hướng cấu trúc được phát triển đầu những năm 1970, rất được ưa chuộng để thiết kế các phần mềm hệ thống.

[sửa] Cách dùng

celsius
Cách sử dụng này không chính xác; tiêu chuẩn SI dùng ký hiệu °C cho độ celsius.

[sửa] Dịch

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa