acidify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
acidify ngoại động từ /.ˌfɑɪ/
[sửa] Chia động từ
acidify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acidify | |||||
| Phân từ hiện tại | acidifying | |||||
| Phân từ quá khứ | acidified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acidify | acidify hoặc acidifiest¹ | acidifies hoặc acidifieth¹ | acidify | acidify | acidify |
| Quá khứ | acidified | acidified, hoặc acidifiedst¹ | acidified | acidified | acidified | acidified |
| Tương lai | will/shall² acidify | will/shall acidify hoặc wilt/shalt¹ acidify | will/shall acidify | will/shall acidify | will/shall acidify | will/shall acidify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acidify | acidify hoặc acidifiest¹ | acidify | acidify | acidify | acidify |
| Quá khứ | acidified | acidified | acidified | acidified | acidified | acidified |
| Tương lai | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acidify | — | let’s acidify | acidify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
acidify nội động từ /.ˌfɑɪ/
[sửa] Chia động từ
acidify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acidify | |||||
| Phân từ hiện tại | acidifying | |||||
| Phân từ quá khứ | acidified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acidify | acidify hoặc acidifiest¹ | acidifies hoặc acidifieth¹ | acidify | acidify | acidify |
| Quá khứ | acidified | acidified, hoặc acidifiedst¹ | acidified | acidified | acidified | acidified |
| Tương lai | will/shall² acidify | will/shall acidify hoặc wilt/shalt¹ acidify | will/shall acidify | will/shall acidify | will/shall acidify | will/shall acidify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acidify | acidify hoặc acidifiest¹ | acidify | acidify | acidify | acidify |
| Quá khứ | acidified | acidified | acidified | acidified | acidified | acidified |
| Tương lai | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify | were to acidify hoặc should acidify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acidify | — | let’s acidify | acidify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)