author
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
author (số nhiều authors) /ˈɔ.θɜː/
- Tác giả.
- Ho Ngoc Duc is the author of the FVDP software. — Hồ Ngọc Đức là tác giả của phần mềm FVDP
- Người tạo ra, người gây ra.
- author of evil — người gây ra các điều ác
- (Tôn giáo) Đảng sáng tạo (Chúa).
Ngoại động từ[sửa]
author ngoại động từ /ˈɔ.θɜː/
Chia động từ[sửa]
author
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to author | |||||
| Phân từ hiện tại | authoring | |||||
| Phân từ quá khứ | authored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | author | author hoặc authorest¹ | authors hoặc authoreth¹ | author | author | author |
| Quá khứ | authored | authored hoặc authoredst¹ | authored | authored | authored | authored |
| Tương lai | will/shall² author | will/shall author hoặc wilt/shalt¹ author | will/shall author | will/shall author | will/shall author | will/shall author |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | author | author hoặc authorest¹ | author | author | author | author |
| Quá khứ | authored | authored | authored | authored | authored | authored |
| Tương lai | were to author hoặc should author | were to author hoặc should author | were to author hoặc should author | were to author hoặc should author | were to author hoặc should author | were to author hoặc should author |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | author | — | let’s author | author | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)