bộ đội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔ˨˩ ɗo̰ʔj˨˩ | ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨ | ɓo˨˩˨ ɗoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˨˨ ɗoj˨˨ | ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨ | ||
Danh từ [sửa]
bộ đội
- Người trong quân đội.
- Anh bộ đội.
- Đi bộ đội (tòng quân, vào quân đội).
- Từ gọi chung bộ phận, thành phần của quân đội.
- Bộ đội lục quân.
- Bộ đội chủ lực.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)