bao nhiêu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ ɲiəw˧˧ ɓaːw˧˥ ɲiəw˧˥ ɓaːw˧˧ ɲiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ ɲiəw˧˥ ɓaːw˧˥˧ ɲiəw˧˥˧

Đại từ[sửa]

bao nhiêu

  1. Số lượng nào đó không nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
    Hỏi xem cần bao nhiêu?
    Cao bao nhiêu?
    Trong bao nhiêu lâu?
    Trăng bao nhiêu tuổi trăng già? Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non? (ca dao).
    Bao nhiêu cũng được.
    Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu (ca dao).
  2. (Thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định) . Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.
    Bao nhiêu là cờ!
    Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!
  3. (Dùng trong câu có ý phủ định) . Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
    Không đáng bao nhiêu.
    bao nhiêu tiền đâu!

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]