bao nhiêu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐːw˧˧ ɲiɜw˧˧ | ɓɐːw˧˥ ɲiɜw˧˥ | ɓɐːw˧˧ ɲiɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːw˧˥ ɲiɜw˧˥ | ɓɐːw˧˥˧ ɲiɜw˧˥˧ | ||
[sửa] Đại từ
bao nhiêu
- Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
- (Thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định) . Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.
- Bao nhiêu là cờ!
- Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!
- (Dùng trong câu có ý phủ định) . Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
- Không đáng bao nhiêu.
- Có bao nhiêu tiền đâu!
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)