bucket

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

bucket

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

bucket /ˈbʌ.kɪt/

  1. Thùng, (để múc nước).
  2. Pittông (ống bơm).
  3. Gầu (ở guồng nước).
  4. Lỗ căm (roi, súng, chân giả... ).

Thành ngữ [sửa]

Động từ [sửa]

bucket /ˈbʌ.kɪt/

  1. Bắt (ngựa) chạy quá sức.
  2. Chèo (thuyền) vội vàng.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]