bugger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bugger /ˈbə.ɡɜː/
[sửa] Ngoại động từ
bugger ngoại động từ /ˈbə.ɡɜː/
- (+ about) Săn đuổi.
- to bugger a fox about — săn duổi một con cáo
[sửa] Chia động từ
bugger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bugger | |||||
| Phân từ hiện tại | buggering | |||||
| Phân từ quá khứ | buggered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bugger | bugger hoặc buggerest¹ | buggers hoặc buggereth¹ | bugger | bugger | bugger |
| Quá khứ | buggered | buggered, hoặc buggeredst¹ | buggered | buggered | buggered | buggered |
| Tương lai | will/shall² bugger | will/shall bugger hoặc wilt/shalt¹ bugger | will/shall bugger | will/shall bugger | will/shall bugger | will/shall bugger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bugger | bugger hoặc buggerest¹ | bugger | bugger | bugger | bugger |
| Quá khứ | buggered | buggered | buggered | buggered | buggered | buggered |
| Tương lai | were to bugger hoặc should bugger | were to bugger hoặc should bugger | were to bugger hoặc should bugger | were to bugger hoặc should bugger | were to bugger hoặc should bugger | were to bugger hoặc should bugger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bugger | — | let’s bugger | bugger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)