bureau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

bureau

  1. Văn phòng , đại lý.

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bureau /by.ʁo/ (số nhiều : bureaux /by.ʁo/)

  1. Cái bàn có nhiều ngăn kéo dành cho làm việc.
  2. Các vật dụng cho công việc văn phòng.
  3. Văn phòng quản lý.
  4. Trong giao diện cửa sổ đồ họa trên máy tính. Màn hình nền

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

trong đời sống

trên máy tính