chúng tôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˥ toj˧˧ ʨṵŋ˩˧ toj˧˥ ʨuŋ˧˥ toj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuŋ˩˩ toj˧˥ ʨṵŋ˩˧ toj˧˥˧

Đại từ nhân xưng[sửa]

chúng tôi số nhiều

  1. Chỉ một nhóm người đang nói với ai khác.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5 Không phân biệt với "chúng tôi".