child

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

child số nhiều children /ˈtʃɑɪ.əld/

  1. Đứa , đứa trẻ.
  2. Đứa con.
  3. (Nghĩa bóng) Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
    sin is often the child of idleness — tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra
  4. Người lớn tính như trẻ con.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]