thuật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwə̰ʔt˨˩ | tʰwə̰k˨˨ | tʰwək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwət˨˨ | tʰwə̰t˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “thuật”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ [sửa]
thuật
- Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
- Thuật đánh võ.
- Thuật thôi miên.
- Thuật dùng người.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: way
Động từ [sửa]
thuật
- Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.
- Thuật lại trận đấu bóng đá.
- Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: narrate
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.