thuật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwə̰ʔt˨˩ tʰwə̰k˨˨ tʰwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwət˨˨ tʰwə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

thuật

  1. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
    Thuật đánh võ.
    Thuật thôi miên.
    Thuật dùng người.

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: way

Động từ[sửa]

thuật

  1. Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.
    Thuật lại trận đấu bóng đá.
    Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]