clothes
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
clothes
- Động từ clothe chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
clothe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clothe | |||||
| Phân từ hiện tại | clothing | |||||
| Phân từ quá khứ | clothed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clothe | clothe hoặc clothest¹ | clothes hoặc clotheth¹ | clothe | clothe | clothe |
| Quá khứ | clothed | clothed, hoặc clothedst¹ | clothed | clothed | clothed | clothed |
| Tương lai | will/shall² clothe | will/shall clothe hoặc wilt/shalt¹ clothe | will/shall clothe | will/shall clothe | will/shall clothe | will/shall clothe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clothe | clothe hoặc clothest¹ | clothe | clothe | clothe | clothe |
| Quá khứ | clothed | clothed | clothed | clothed | clothed | clothed |
| Tương lai | were to clothe hoặc should clothe | were to clothe hoặc should clothe | were to clothe hoặc should clothe | were to clothe hoặc should clothe | were to clothe hoặc should clothe | were to clothe hoặc should clothe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clothe | — | let’s clothe | clothe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
clothes số nhiều
- Quần áo.
- to put on clothes — mặc quần áo
- to put off clothes — cởi quần áo
- Quần áo bẩn (để đem giặt).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)