consummate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
consummate /ˈkɑːnt.sə.mət/
- Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.
- consummate skill — sự khéo léo tột bực
- to be a consummate matter (mistress) of one's craft — thạo nghề, tinh thông nghề của mình
- Quá đỗi, quá chừng, quá xá.
- consummate liar — người nói láo quá chừng
- a consummate ass — thằng đại ngu
[sửa] Ngoại động từ
consummate ngoại động từ /ˈkɑːnt.sə.mət/
- Làm xong, hoàn thành, làm trọn.
[sửa] Thành ngữ
- to consummate a marriage: Đã qua đêm tân hôn.
[sửa] Chia động từ
consummate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consummate | |||||
| Phân từ hiện tại | consummating | |||||
| Phân từ quá khứ | consummated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consummate | consummate hoặc consummatest¹ | consummates hoặc consummateth¹ | consummate | consummate | consummate |
| Quá khứ | consummated | consummated, hoặc consummatedst¹ | consummated | consummated | consummated | consummated |
| Tương lai | will/shall² consummate | will/shall consummate hoặc wilt/shalt¹ consummate | will/shall consummate | will/shall consummate | will/shall consummate | will/shall consummate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consummate | consummate hoặc consummatest¹ | consummate | consummate | consummate | consummate |
| Quá khứ | consummated | consummated | consummated | consummated | consummated | consummated |
| Tương lai | were to consummate hoặc should consummate | were to consummate hoặc should consummate | were to consummate hoặc should consummate | were to consummate hoặc should consummate | were to consummate hoặc should consummate | were to consummate hoặc should consummate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consummate | — | let’s consummate | consummate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)