convince
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
convince ngoại động từ /kən.ˈvɪnts/
- Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi... ).
[sửa] Chia động từ
convince
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to convince | |||||
| Phân từ hiện tại | convincing | |||||
| Phân từ quá khứ | convinced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | convince | convince hoặc convincest¹ | convinces hoặc convinceth¹ | convince | convince | convince |
| Quá khứ | convinced | convinced, hoặc convincedst¹ | convinced | convinced | convinced | convinced |
| Tương lai | will/shall² convince | will/shall convince hoặc wilt/shalt¹ convince | will/shall convince | will/shall convince | will/shall convince | will/shall convince |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | convince | convince hoặc convincest¹ | convince | convince | convince | convince |
| Quá khứ | convinced | convinced | convinced | convinced | convinced | convinced |
| Tương lai | were to convince hoặc should convince | were to convince hoặc should convince | were to convince hoặc should convince | were to convince hoặc should convince | were to convince hoặc should convince | were to convince hoặc should convince |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | convince | — | let’s convince | convince | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)