damask
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
damask /ˈdæ.məsk/
[sửa] Tính từ
damask /ˈdæ.məsk/
[sửa] Ngoại động từ
damask ngoại động từ /ˈdæ.məsk/
[sửa] Chia động từ
damask
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to damask | |||||
| Phân từ hiện tại | damasking | |||||
| Phân từ quá khứ | damasked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damask | damask hoặc damaskest¹ | damasks hoặc damasketh¹ | damask | damask | damask |
| Quá khứ | damasked | damasked, hoặc damaskedst¹ | damasked | damasked | damasked | damasked |
| Tương lai | will/shall² damask | will/shall damask hoặc wilt/shalt¹ damask | will/shall damask | will/shall damask | will/shall damask | will/shall damask |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damask | damask hoặc damaskest¹ | damask | damask | damask | damask |
| Quá khứ | damasked | damasked | damasked | damasked | damasked | damasked |
| Tương lai | were to damask hoặc should damask | were to damask hoặc should damask | were to damask hoặc should damask | were to damask hoặc should damask | were to damask hoặc should damask | were to damask hoặc should damask |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | damask | — | let’s damask | damask | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)