dan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dan /ˈdæn/
- (Hàng hải) .
- Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
- Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dan /dan/ |
dan /dan/ |
dan gđ /dan/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)