Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

    1. Lối đánh nhau bằng tay không hoặc có côn, kiếm....
      Đấu .
      Anh ta có .
    2. Quân sự; trái với văn.
      Đông quan mở hội vui thay,.
      Thi văn thi lại bày cờ tiên. (ca dao) .
      Tiếc thay một bậc anh tài,.
      Nghề văn nghiệp nào ai dám bì (Nguyễn Đình Chiểu)
  1. (Kết hợp hạn chế) Gầy ốm.
    Mặt , mình gầy.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.