dam
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dam /ˈdæm/
[sửa] Thành ngữ
- the devil and his dam: Ma quỷ.
[sửa] Danh từ
dam /ˈdæm/
[sửa] Ngoại động từ
dam ngoại động từ /ˈdæm/
- Xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập.
- (Nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại.
- to dam up one's emotion — kiềm chế nỗi xúc động
[sửa] Chia động từ
dam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dam | |||||
| Phân từ hiện tại | damming | |||||
| Phân từ quá khứ | dammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dam | dam hoặc dammest¹ | dams hoặc dammeth¹ | dam | dam | dam |
| Quá khứ | dammed | dammed, hoặc dammedst¹ | dammed | dammed | dammed | dammed |
| Tương lai | will/shall² dam | will/shall dam hoặc wilt/shalt¹ dam | will/shall dam | will/shall dam | will/shall dam | will/shall dam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dam | dam hoặc dammest¹ | dam | dam | dam | dam |
| Quá khứ | dammed | dammed | dammed | dammed | dammed | dammed |
| Tương lai | were to dam hoặc should dam | were to dam hoặc should dam | were to dam hoặc should dam | were to dam hoặc should dam | were to dam hoặc should dam | were to dam hoặc should dam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dam | — | let’s dam | dam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)