deadlock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
deadlock /ˈdɛd.ˌlɑːk/
- Sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc.
- to come to a deadlock — đi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không có lối thoát
[sửa] Ngoại động từ
deadlock ngoại động từ /ˈdɛd.ˌlɑːk/
[sửa] Chia động từ
deadlock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to deadlock | |||||
| Phân từ hiện tại | deadlocking | |||||
| Phân từ quá khứ | deadlocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deadlock | deadlock hoặc deadlockest¹ | deadlocks hoặc deadlocketh¹ | deadlock | deadlock | deadlock |
| Quá khứ | deadlocked | deadlocked, hoặc deadlockedst¹ | deadlocked | deadlocked | deadlocked | deadlocked |
| Tương lai | will/shall² deadlock | will/shall deadlock hoặc wilt/shalt¹ deadlock | will/shall deadlock | will/shall deadlock | will/shall deadlock | will/shall deadlock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deadlock | deadlock hoặc deadlockest¹ | deadlock | deadlock | deadlock | deadlock |
| Quá khứ | deadlocked | deadlocked | deadlocked | deadlocked | deadlocked | deadlocked |
| Tương lai | were to deadlock hoặc should deadlock | were to deadlock hoặc should deadlock | were to deadlock hoặc should deadlock | were to deadlock hoặc should deadlock | were to deadlock hoặc should deadlock | were to deadlock hoặc should deadlock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | deadlock | — | let’s deadlock | deadlock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)