duffer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
duffer /ˈdə.fɜː/
- Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu.
- Người bán hàng rong.
- Tiền giả; bức tranh giả.
- Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)