than
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “than”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
than
- Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
Dịch
|
|
|
Động từ
than
- Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình.
- Than thân trách phận.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| has | could | our | hạng 64: than | some | other | very |
Từ nguyên
Từ này vốn là tiếng Anh Cổ þanne, một từ biến đổi từ þonne, nghĩa là "then".
Nó gần nghĩa với từ tiếng Đức denn ("than") và dann ("then"); tiếng Đan Mạch dan ("then" và "than").
Cách phát âm
- (nhấn mạnh): thăn, /ðæn/, /D{n/
-
- Rhymes: -æn
- (không nhấn mạnh): thən, /ðən/, /D@n/
Liên từ
than
- Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.
- You are a better swimmer than she. - Bạn là người bơi giỏi hơn cô ta
- They like you more than her. - Họ thích bạn hơn là thích cô ta
Cách dùng
Một số người cho rằng whom phải nằm sau than thay cho who; tuy rằng cách dùng who không vi phạm lô-gíc sử dụng.
Dịch
|
|