dungeon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
dungeon /ˈdən.dʒən/
Ngoại động từ[sửa]
dungeon ngoại động từ /ˈdən.dʒən/
Chia động từ[sửa]
dungeon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dungeon | |||||
| Phân từ hiện tại | dungeoning | |||||
| Phân từ quá khứ | dungeoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dungeon | dungeon hoặc dungeonest¹ | dungeons hoặc dungeoneth¹ | dungeon | dungeon | dungeon |
| Quá khứ | dungeoned | dungeoned hoặc dungeonedst¹ | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned |
| Tương lai | will/shall² dungeon | will/shall dungeon hoặc wilt/shalt¹ dungeon | will/shall dungeon | will/shall dungeon | will/shall dungeon | will/shall dungeon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dungeon | dungeon hoặc dungeonest¹ | dungeon | dungeon | dungeon | dungeon |
| Quá khứ | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned |
| Tương lai | were to dungeon hoặc should dungeon | were to dungeon hoặc should dungeon | were to dungeon hoặc should dungeon | were to dungeon hoặc should dungeon | were to dungeon hoặc should dungeon | were to dungeon hoặc should dungeon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dungeon | — | let’s dungeon | dungeon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)