emcee
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
emcee /ˌɛm.ˈsi/
Động từ [sửa]
emcee /ˌɛm.ˈsi/
Chia động từ [sửa]
emcee
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to emcee | |||||
| Phân từ hiện tại | emceeing | |||||
| Phân từ quá khứ | emceed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | emcee | emcee hoặc emceest¹ | emcees hoặc emceeth¹ | emcee | emcee | emcee |
| Quá khứ | emceed | emceed hoặc emceedst¹ | emceed | emceed | emceed | emceed |
| Tương lai | will/shall² emcee | will/shall emcee hoặc wilt/shalt¹ emcee | will/shall emcee | will/shall emcee | will/shall emcee | will/shall emcee |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | emcee | emcee hoặc emceest¹ | emcee | emcee | emcee | emcee |
| Quá khứ | emceed | emceed | emceed | emceed | emceed | emceed |
| Tương lai | were to emcee hoặc should emcee | were to emcee hoặc should emcee | were to emcee hoặc should emcee | were to emcee hoặc should emcee | were to emcee hoặc should emcee | were to emcee hoặc should emcee |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | emcee | — | let’s emcee | emcee | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)