established
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
established
Chia động từ[sửa]
establish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to establish | |||||
| Phân từ hiện tại | establishing | |||||
| Phân từ quá khứ | established | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | establish | establish hoặc establishest¹ | establishes hoặc establisheth¹ | establish | establish | establish |
| Quá khứ | established | established hoặc establishedst¹ | established | established | established | established |
| Tương lai | will/shall² establish | will/shall establish hoặc wilt/shalt¹ establish | will/shall establish | will/shall establish | will/shall establish | will/shall establish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | establish | establish hoặc establishest¹ | establish | establish | establish | establish |
| Quá khứ | established | established | established | established | established | established |
| Tương lai | were to establish hoặc should establish | were to establish hoặc should establish | were to establish hoặc should establish | were to establish hoặc should establish | were to establish hoặc should establish | were to establish hoặc should establish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | establish | — | let’s establish | establish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ[sửa]
established /ɪ.ˈstæ.blɪʃt/
- Đã thành lập, đã thiết lập.
- Đã được đặt (vào một địa vị).
- Đã xác minh (sự kiện... ).
- Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).
- Đã chính thức hoá (nhà thờ).
- Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.
- Có uy tín.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)