establish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ establissen, từ tiếng Pháp cổ establir, từ établir, từ tiếng Latinh stabilire, từ stabilis (“vững”), từ stāre (“đứng lên”).

[sửa] Ngoại động từ

establish ngoại động từ /ɪ.ˈstæ.blɪʃ/

  1. Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.
    to establish a government — lập chính phủ
    to establish diplomatic relations — kiến lập quan hệ ngoại giao
  2. Đặt (ai vào một địa vị...).
  3. Chứng minh, xác minh (sự kiện...).
  4. Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).
  5. Chính thức hóa (nhà thờ).
  6. Củng cố, làm vững chắc.
    to establish one's reputation — củng cố thanh danh
    to establish one's health — lấy lại sức khoẻ
    to establish oneself — sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
    to establish oneself as a grocer — sinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa