exploit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
exploit /ˈɛk.ˌsplɔɪt/
- Kỳ công; thành tích chói [[lọi[iks'plɔit]]].
Ngoại động từ[sửa]
exploit ngoại động từ /ˈɛk.ˌsplɔɪt/
Chia động từ[sửa]
exploit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exploit | |||||
| Phân từ hiện tại | exploiting | |||||
| Phân từ quá khứ | exploited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exploit | exploit hoặc exploitest¹ | exploits hoặc exploiteth¹ | exploit | exploit | exploit |
| Quá khứ | exploited | exploited hoặc exploitedst¹ | exploited | exploited | exploited | exploited |
| Tương lai | will/shall² exploit | will/shall exploit hoặc wilt/shalt¹ exploit | will/shall exploit | will/shall exploit | will/shall exploit | will/shall exploit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exploit | exploit hoặc exploitest¹ | exploit | exploit | exploit | exploit |
| Quá khứ | exploited | exploited | exploited | exploited | exploited | exploited |
| Tương lai | were to exploit hoặc should exploit | were to exploit hoặc should exploit | were to exploit hoặc should exploit | were to exploit hoặc should exploit | were to exploit hoặc should exploit | were to exploit hoặc should exploit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exploit | — | let’s exploit | exploit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| exploit /ɛksplwa/ |
exploits /ɛksplwa/ |
exploit gđ /ɛksplwa/
- Kỳ công, thành tích chói lọi, kỳ tích.
- (Văn học) Chiến công.
- (Luật học, pháp lý) Tờ tống đạt.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)